Tiếng Nhật đàm thoại trung cấp 2

Mô tả khóa học:

Sau khi hoàn thành khóa học, học viên có thể:
✔️ Biết thêm 50 chữ Kanji thông dụng cấp độ JLPT N4;
✔️ Nắm chắc 46 cấu trúc ngữ pháp cơ bản – sơ cấp, khoảng 725 từ vựng và có thể sử dụng tự nhiên khi giao tiếp;
✔️ Tự tin giao tiếp trong 10 tình huống giao tiếp thông dụng: mô tả tình hình/trạng thái của người và vật; tường thuật lời nói của ai đó, cách nói nhờ vả/mệnh lệnh/liệt kê/trình bày kinh nghiệm, hành động chuẩn bị, trình bày nguyên nhân/lý do, mô tả sự tương phản/đối lập, điều kiện một hành vi được thực hiện/xảy ra, dự định của bản thân, đưa ra lời khuyên/đề xuất, mô tả hành động tiến hành song song/vừa mới kết thúc…;
✔️ Cấp độ tương đương JLPT N4-N3.

Học phí:

2.900.000

  1. Thông tin chung

– Tên khóa học: Tiếng Nhật đàm thoại trung cấp 2
– Thời lượng: 48 tiết
– Số tiết giáo viên nước ngoài dạy: 25%
– Giáo trình:
+ Tiếng Nhật thật đơn giản – Trong giao tiếp hàng ngày – Sơ trung cấp 3 (初歩から学ぶ日本語会話3): Bài 11-20
+ Tài liệu do trung tâm biên soạn: Vở Ngữ pháp, Kanji, Bài tập

  1. Mục tiêu của khóa học

Sau khi hoàn thành khóa học, học viên có thể:
✔️ Biết thêm 50 chữ Kanji thông dụng cấp độ JLPT N4;
✔️ Nắm chắc 45 cấu trúc ngữ pháp cơ bản – sơ cấp, khoảng 600 từ vựng và có thể sử dụng tự nhiên khi giao tiếp;
✔️ Tự tin giao tiếp trong 10 tình huống giao tiếp thông dụng: so sánh/đối chiếu hình dáng, tính chất của người hay sự vật, dự đoán/phỏng đoán sự việc, biểu đạt khả năng thực hiện hành vi; biểu đạt nguyện vọng, mục đích, cho phép/cấm thực hiện một hành vi, diễn tả sự thay đổi của người hay vật, cho/nhận đồ vật hay hành vi, cho phép/xin phép ai đó, bị tác động/bị bắt buộc thực hiện hành vi, cách nói kính ngữ;
✔️ Cấp độ tương đương JLPT N4-N3.

  1. Nội dung chi tiết của khóa học

Tiếng Nhật đàm thoại sơ trung cấp 2 gồm 10 bài, mỗi bài được thiết kế với đầy đủ các nội dung như từ mới, bài khóa, ngữ pháp và bài tập. Thông qua việc giảng dạy và luyện tập trên lớp, học viên học thêm 50 Kanji, ôn tập lại các mẫu ngữ pháp đã học và bổ sung thêm một số từ vựng cao cấp, vận dụng thành thạo khoảng 45 cấu trúc ngữ pháp cơ bản – sơ cấp và 600 từ vựng vào các tình huống giao tiếp thông dụng hàng ngày.
Bài 11: 日本の物価は高すぎますよ
Bài 12: パワーポイント使える?
Bài 13: ミン様は日本にいるはずないでしょう
Bài 14: 見たい夢を見るための機械があるんですって
Bài 15: カードで払ってもいいですか
Bài 16: 涼しくなってきたわね
Bài 17: あなたの願いをかなえてさしあげましょう
Bài 18: もうしばらく考えさせていただけますか
Bài 19: 会社、やめさせられるかな
Bài 20: お越しくださってありがとうございます

Các khóa học khác tại CITL